Đề mẫu chuẩn HSK 5 dựng từ 样卷 chính thức của trung tâm (HSK(五级)样卷). Hình thức thi đảm bảo sát với đề thi thật nhưng không đồng nghĩa với việc nội dung đề thi giống với đề thi thật của CTI. Nội dung mang tính chất làm quen cấu trúc đề, ôn luyện phương pháp làm bài, bổ trợ ôn tập nội dung.
Đề được chia thành các kỹ năng, mỗi kỹ năng gồm nhiều phần nhỏ.
Nghe file âm thanh và chọn A/B/C/D (đề mẫu chuẩn HSK 5 · 35 câu / 2 phần).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Nghe hội thoại, chọn đáp án (1–19) | 19 |
| 2 | 第二部分 – Nghe đoạn văn, chọn đáp án (20–35) | 16 |
Đọc và chọn đáp án / sắp xếp đoạn văn (đề mẫu chuẩn HSK 5 · 35 câu / 3 phần).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Đọc đoạn văn, chọn đáp án (36–45) Đọc đoạn văn rồi chọn A/B/C/D cho từng chỗ trống. | 10 |
| 2 | 第二部分 – Sắp xếp đoạn văn (46–55) Sắp xếp các đoạn A–E thành đoạn văn đúng; mỗi câu chọn đoạn đúng cho từng vị trí. | 10 |
| 3 | 第三部分 – Đọc hiểu đoạn văn (56–70) Đọc đoạn văn rồi chọn A/B/C/D. | 15 |
Viết 2 bài văn (đề mẫu chuẩn HSK 5).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 写作 (71–72) Viết bài theo tranh (≥100 chữ) và bài theo chủ đề (≥200 chữ). | 2 |