Đề mẫu chuẩn HSK 4 dựng từ 样卷 chính thức của trung tâm (HSK(四级)样卷). Hình thức thi đảm bảo sát với đề thi thật nhưng không đồng nghĩa với việc nội dung đề thi giống với đề thi thật của CTI. Nội dung mang tính chất làm quen cấu trúc đề, ôn luyện phương pháp làm bài, bổ trợ ôn tập nội dung.
Đề được chia thành các kỹ năng, mỗi kỹ năng gồm nhiều phần nhỏ.
Nghe file âm thanh và chọn A/B/C/D (đề mẫu chuẩn HSK 4 · 32 câu / 2 phần).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Nghe, chọn đáp án (1–14) | 14 |
| 2 | 第二部分 – Nghe hội thoại dài, chọn đáp án (15–32) | 18 |
Đọc và chọn đáp án đúng (đề mẫu chuẩn HSK 4 · 32 câu / 4 phần).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Chọn từ điền vào chỗ trống (33–37) Có 1 phương án gây nhiễu, cần loại trừ. | 5 |
| 2 | 第二部分 – Chọn từ điền vào chỗ trống (38–42) Có 1 phương án gây nhiễu, cần loại trừ. | 5 |
| 3 | 第三部分 – Đọc hiểu đoạn văn (43–57) Đọc đoạn văn rồi chọn A/B/C/D. | 15 |
| 4 | 第四部分 – Chọn câu điền vào đoạn (58–64) Chọn câu (A/B/C) phù hợp cho mỗi chỗ trống. | 7 |
Viết câu theo từ gợi ý và viết đoạn văn (đề mẫu chuẩn HSK 4 · 6 câu).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Nhìn tranh, dùng từ viết câu (65–69) Dùng từ cho sẵn viết một câu đúng ngữ pháp. | 5 |
| 2 | 第二部分 – Viết đoạn văn (70) Viết đoạn văn theo yêu cầu (≥80 chữ). | 1 |