Đề mẫu chuẩn HSK 3 dựng từ 样卷 chính thức của trung tâm (HSK(三级)样卷). Hình thức thi đảm bảo sát với đề thi thật nhưng không đồng nghĩa với việc nội dung đề thi giống với đề thi thật của CTI. Nội dung mang tính chất làm quen cấu trúc đề, ôn luyện phương pháp làm bài, bổ trợ ôn tập nội dung.
Đề được chia thành các kỹ năng, mỗi kỹ năng gồm nhiều phần nhỏ.
Nghe file âm thanh và chọn đáp án đúng (đề mẫu chuẩn HSK 3 · 30 câu / 4 phần).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Nghe hội thoại, nối tranh (1–5) | 5 |
| 2 | 第二部分 – Nghe, chọn tranh đúng (6–10) | 5 |
| 3 | 第三部分 – Nghe hội thoại, chọn đáp án (11–20) | 10 |
| 4 | 第四部分 – Nghe đoạn văn, chọn đáp án (21–30) | 10 |
Đọc và nối / điền / chọn đáp án (đề mẫu chuẩn HSK 3 · 30 câu / 5 phần).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Nối câu hỏi với câu trả lời (31–35) Chọn câu trả lời (A–F). | 5 |
| 2 | 第二部分 – Nối hai vế câu (36–40) Chọn câu (A–F) nối đúng. | 5 |
| 3 | 第三部分 – Điền từ vào chỗ trống (41–45) Chọn từ đúng trong ngân từ A–F. | 5 |
| 4 | 第四部分 – Điền từ vào đoạn hội thoại (46–50) Chọn từ đúng trong ngân từ A–F. | 5 |
| 5 | 第五部分 – Đọc đoạn văn, chọn đáp án (51–60) Đọc rồi chọn A/B/C. | 10 |
Viết chữ Hán theo pinyin và viết câu với từ cho sẵn (đề mẫu chuẩn HSK 3 · 10 câu).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Viết chữ Hán theo pinyin (61–65) Điền chữ Hán đúng theo pinyin trong ngoặc. | 5 |
| 2 | 第二部分 – Viết câu với từ cho sẵn (66–70) Dùng từ cho sẵn viết thành câu hoàn chỉnh. | 5 |