Đề mẫu chuẩn HSK 2 dựng từ 样卷 chính thức của trung tâm (HSK(二级)样卷). Hình thức thi đảm bảo sát với đề thi thật nhưng không đồng nghĩa với việc nội dung đề thi giống với đề thi thật của CTI. Nội dung mang tính chất làm quen cấu trúc đề, ôn luyện phương pháp làm bài, bổ trợ ôn tập nội dung.
Đề được chia thành các kỹ năng, mỗi kỹ năng gồm nhiều phần nhỏ.
Nghe file âm thanh và chọn đáp án đúng (đề mẫu chuẩn HSK 2 · 25 câu / 4 phần).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Nghe, chọn tranh (1–5) | 5 |
| 2 | 第二部分 – Nghe hội thoại, nối tranh (6–10) | 5 |
| 3 | 第三部分 – Nghe, chọn tranh (11–15) | 5 |
| 4 | 第四部分 – Nghe hội thoại, chọn đáp án (16–25) | 10 |
Đọc, nối, điền và chọn đáp án (đề mẫu chuẩn HSK 2 · 25 câu / 5 phần).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Nối câu với tranh (26–30) Chọn tranh (A–F) phù hợp với mỗi câu. | 5 |
| 2 | 第二部分 – Điền từ vào chỗ trống (31–35) Chọn từ đúng trong ngân từ A–F. | 5 |
| 3 | 第三部分 – Nối câu hỏi với câu trả lời (36–40) Chọn câu trả lời (A–F). | 5 |
| 4 | 第四部分 – Nối hai vế câu (41–45) Chọn câu (A–F) nối đúng. | 5 |
| 5 | 第五部分 – Đọc đoạn, chọn đáp án (46–50) Đọc rồi chọn A/B/C. | 5 |
Chọn bộ thủ của chữ Hán và viết chữ theo pinyin (đề mẫu chuẩn HSK 2 · 10 câu / 2 phần).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Chọn bộ thủ / phần còn thiếu của chữ Hán (51–55) Chọn phần còn thiếu để tạo thành chữ đúng. Mỗi phương án là một HÌNH — dán LINK ảnh vào trường "image" của từng phương án. | 5 |
| 2 | 第二部分 – Viết chữ Hán theo pinyin (56–60) Điền chữ Hán đúng theo pinyin trong ngoặc. | 5 |