Đề mẫu chuẩn HSK 1 dựng từ 样卷 chính thức của trung tâm (HSK 一级 样卷). Hình thức thi đảm bảo sát với đề thi thật nhưng không đồng nghĩa với việc nội dung đề thi giống với đề thi thật của CTI. Nội dung mang tính chất làm quen cấu trúc đề, ôn luyện phương pháp làm bài, bổ trợ ôn tập nội dung.
Đề được chia thành các kỹ năng, mỗi kỹ năng gồm nhiều phần nhỏ.
Nghe file âm thanh và chọn đáp án đúng (đề mẫu chuẩn HSK 1 · 20 câu / 4 phần).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Nghe, chọn tranh (1–5) | 5 |
| 2 | 第二部分 – Nghe, chọn đáp án (6–10) | 5 |
| 3 | 第三部分 – Nghe hội thoại, chọn tranh (11–15) | 5 |
| 4 | 第四部分 – Nghe câu hỏi, chọn đáp án (16–20) | 5 |
Đọc và nối / chọn đáp án đúng (đề mẫu chuẩn HSK 1 · 20 câu / 4 phần).
| Phần | Nội dung | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | 第一部分 – Nối câu với tranh (21–25) Chọn tranh (A–F) phù hợp với mỗi câu. | 5 |
| 2 | 第二部分 – Nối câu hỏi với câu trả lời (26–30) Chọn câu trả lời (A–F) đúng cho mỗi câu hỏi. | 5 |
| 3 | 第三部分 – Điền từ vào chỗ trống (31–35) Chọn từ đúng trong ngân từ A–F. | 5 |
| 4 | 第四部分 – Đọc đoạn ngắn, chọn đáp án (36–40) Đọc rồi chọn A/B/C trả lời câu hỏi. | 5 |